admin • 03/12/25

Gói cước Lux FPT cho doanh nghiệp áp dụng công nghệ Wifi 6

Tìm hiểu gói cước Lux FPT dành cho doanh nghiệp với công nghệ WiFi 6 hiện đại, tốc độ mạnh mẽ, độ ổn định cao và khả năng phủ sóng rộng. Giải pháp tối ưu giúp doanh nghiệp vận hành mượt mà và bảo mật vượt trội.

Nắm bắt xu hướng sử dụng wifi tốc độ cao của người dùng, đồng thời mang đến trải nghiệm tốt nhất cho khách hàng doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân mong muốn sử dụng các gói internet cáp quang siêu nhanh và ổn định. Để đáp ứng nhu cầu này, FPT Telecom đã thiết kế các gói cước internet cáp quang ftth tốc độ cao mang tên gói cước Lux FPT, sử dụng công nghệ wifi 6 hiện đại và mạnh mẽ nhất, với đa dạng tốc độ cùng mức giá hợp lý.

1764745687_internet-cho-doanh-nghiep01.jpg

1. Giới thiệu về Wifi 6

Wifi 6, còn được biết đến với tên gọi WiFi thế hệ thứ 6, dựa trên tiêu chuẩn mới 802.11ax. Thế hệ wifi này được giới công nghệ đánh giá là có tốc độ mạnh mẽ nhất, với khả năng truyền tải dữ liệu qua nhiều kênh khác nhau, hầu như không xảy ra tình trạng trễ hoặc nghẽn mạng trong quá trình kết nối.

Gói Lux wifi 6 của FPT được nghiên cứu và phát triển trên nền tảng công nghệ mới wifi 6, đạt tốc độ lên đến 9,6Gbps, cao gấp 2,8 lần. Điều này cho phép mở rộng vùng phủ Internet, có thể kết nối hơn 30 thiết bị cùng lúc mà vẫn duy trì được tốc độ cao.

1764745697_internet-cho-doanh-nghiep02.jpg

2. Sử dụng gói cước Lux FPT wifi 6 có các ưu điểm nổi bật sau:

Vùng phủ mở rộng
  • Vùng phủ mở rộng 15%~23%
  • Không cần đầu tư thêm AP, tiết kiệm chi phí cho khách hàng
  • Cover được 30 thiết bị (so với 12 thiết bị như hiện tại )
Tốc độ tăng, trải nghiệm tăng
  • Tốc độ tăng 1.3~2.8 lần so với ONT/AP dual band đang hiện hữu
Chất lượng được nâng tầm
  • Độ trễ <60ms nâng tầm tất cả dịch vụ:
  • Game/video call/livestream
  • Tỉ lệ mất gói giảm 48% so với thiết bị hiện hữu, trải nghiệm dịch vụ liền mạch
Dịch vụ ổn định liên tục
  • Độ trễ khi xử dụng liên tục giảm 15% (2.4GHz) và 60% (5GHz) so với ONT/AP dual band đang hiện hữu
  • Đáp ứng nhu cầu họp, stream, game liên tục
  • Giảm tần suất reboot modem
Ưu tiên client WiFi 6
  • Client hỗ trợ WiFi 6 được ưu tiên kết nối vào WiFi 6
  • Phát huy tối đa ưu điểm, nâng tầm trải nghiệm dịch vụ
Năng lực xử lý cao
  • Công suất, nhiệt độ, hiệu năng liên tục ổn định,
  • Cover được 30 thiết bị (so với 12 thiết bị như hiện tại )
  • Đáp ứng phân khúc doanh nghiệp nhỏ

3. Lý do tại sao nên sử dụng gói Lux wifi 6 tại FPT

Gói cước Lux FPT hướng đến khách hàng là hộ gia đình cao cấp như chung cư, nhà tầng, biệt thự, doanh nghiệp nhỏ (với nhu cầu cơ bản), nhà hàng, quán cafe, shop. Mục đích là mang lại trải nghiệm Internet Nhanh – Ổn Định – Hiệu Quả – Độ Phủ Rộng.

Các ưu đãi đặc biệt từ FPT:

  • Được trang bị thiết bị cao cấp và tiên tiến nhất với công nghệ Wi-Fi 6 hiện đại.
  • Tích hợp công nghệ chống nghẽn kết nối khi có nhiều thiết bị truy cập cùng lúc.
  • ƯU TIÊN chọn giờ phục vụ trong giờ hành chính (triển khai và bảo trì).
  • Tặng miễn phí Ultra Fast.
  • Đội ngũ kỹ thuật tư vấn chuyên sâu về giải pháp, đồng thời tăng tính thẩm mỹ cao.
  • Hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 60 phút (từ 8h đến 20h).
  • Định danh VIP9: – Ưu tiên phản hồi nhanh nhất khi có khiếu nại – Khóa cước từ ngày thứ 3 cuối tháng khi có nợ cước.

1764745712_internet-cho-doanh-nghiep03.jpg

4. Báo giá gói wifi 6 Lux FPT và các mô hình triển khai

Hiện tại, gói Lux wifi 6 của FPT cung cấp ra thị trường 2 gói cước dịch vụ chính: LUX 500 và LUX 800, với tốc độ lên đến 800Mbps, giá dao động từ 800.000 – 1.000.000 VNĐ/ tháng.

a. Tham khảo báo giá gói cước Lux FPT Internet cáp quang

Gói dịch vụPhí HM gói 1TPhí HM Gói 6TPhí HM Gói 13TTiền dịch vụ tháng
LUX – 5001.200.000900.000600.000800.000
LUX – 8001.200.000900.000600.0001.000.000

Thiết bị Modem triển khai 

  • Gói Lux 500: 01 Internet Hub AX1800GZ
  • Gói Lux 800: 01 Internet Hub AX1800GZ

Thiết bị Access triển khai

  • Gói Lux 500: 01 Access Point AX1800AZ
  • Gói Lux 800: 01 Access Point AX1800AZ

b. Tham khảo bảng giá thiết bị Access Point dành cho khách hàng có nhu cầu

Gói dịch vụThiết bịĐơn giá/
chiếc
LUX – 500Access Point AX1800AZ1.200.000
LUX – 800Access Point AX1800AZ1.200.000

Ưu đãi khi đăng ký: Miễn phí sử dụng 01 gói Ultra Fast

c. Gói Combo Lux Internet và Truyền hình

Gói dịch vụGiá cước MaxKhuyến mãi
LUX – 500877.000 VNĐ01 AX1800GZ + 0 IPTV
LUX – 8001.077.000 VNĐ01 AX1800GZ + 0 IPTV

ƯU đãi đặc biệt: Miễn phí sử dụng 01 gói Ultra Fast trong thời gian sử dụng các gói LUX – 500/LUX – 800

  • Đóng 6 tháng sử dụng 6 ( phí hòa mạng 900k)
  • Đóng 12 tháng tặng 01 tháng ( phí hòa mạng 600k)

d. So sánh các gói FPT Lux vs gói Super doanh nghiệp đang cung cấp hiện hành

 

Gói cướcPHM Trả sauPHM TT 6TPHM TT 12TCước/tháng
Super2501,000,000500,000500,000545,000
LUX5001,200,000900,000600,000800,000
LUX8001,200,000900,000600,0001,000,000
Super4003,000,000300,000300,0001,400,000
Super5006,600,000300,000300,0002,500,000

Thiết bị Modem và Access point trang bị

  • Super200, Super250, Super400, Super500 là : 01 modem Wifi5, 01 AP WiFi5 (12T/25T)

Thiết bị Modem và Access point trang bị

  • LUX500, LUX800: 1 AP Wifi 6 + Free gói Ultra Fast (F-Game)

Tóm lại: So với các gói cước FPT doanh nghiệp hiện hành Super200, Super250 mức cước gói LUX cao hơn nhưng bù lại KH có được trải nghiệm internet tốt nhất kèm các đặc quyền cao cấp nhất:

  • Tốc độ cao: Nhanh, độ trễ thấp
  • Ổn định
  • Vùng phủ rộng
  • Đặc quyền sau bán với mức độ VIP cao nhất

1764745770_internet-cho-doanh-nghiep04.jpg

5. So sánh gói Lux FPT với các gói doanh nghiệp của nhà mạng khác cùng phân khúc

a. Thông số thiết bị Internet Hub AX1800GZ wifi 6

Main CHIPZX279128S
WiFi CHIPMT7915 & MT7975
ROM128MB
RAM256MB
CPU speeddual-core A9 with 1000MHz frequency
Gain2.4Ghz: 5dbi 5Ghz: 5dbi
EIRP2.4G: 20 dbm 5G: 26 dbm
LAN Port10/100/1000 Mbps
Antenna TypeExternal
Power Supply (Power adapter)12V – 2A
Size210mm (L) x 130mm (W) x 35mm (H)
Operating Temperature0°C ~ 40°C
Kernel version4.1.25

Lưu ý: Số lượng thiết bị kết nối wifi max: 32/thiết bị Khuyến nghị: 20/thiết bị

b. Thông số thiết bị Access Point AX1800AZ wifi 6

Main CHIPZX279128S
WiFi CHIPMT7915 & MT7975
ROM128MB
RAM256MB
CPU speeddual-core A9 with 1000MHz frequency
Gain2.4Ghz: 5dbi 5Ghz: 5dbi
EIRP2.4G: 20 dbm 5G: 26 dbm
LAN Port10/100/1000 Mbps
Antenna TypeExternal
Power Supply (Power adapter)12V – 2A
Size210mm (L) x 130mm (W) x 35mm (H)
Operating Temperature0°C ~ 40°C
Kernel version4.1.25

Lưu ý: Số lượng thiết bị kết nối wifi max: 32/thiết bị Khuyến nghị: 20/thiết bị

6. So sánh thiết bị ccess Point AX1800AZ vs AC1200C

1764745834_internet-cho-doanh-nghiep05.jpg

Mô hình triển khai:

Mô hình meshSố tầng/diện tích 1 mặt sàn< 70m270m2 – 90 m290m2 – 120m2120m2 – 160m2
Meshlink over LAN11 ONT + 1AP1 ONT + 1AP1 ONT + 1AP1 ONT + 2 AP
Meshlink over LAN2 1 ONT + 1AP 1 ONT + 1AP 1 ONT + 3 AP 1 ONT + 3 AP
Meshlink over LAN31 ONT + 2 AP1 ONT + 2 AP
Meshlink over LAN41 ONT + 3 AP 1 ONT + 3 AP
Meshlink over Wifi11 ONT1 ONT + 1 AP1 ONT + 2 AP1 ONT + 3 AP
Meshlink over Wifi21 ONT + 1 AP
Meshlink over Wifi3
Meshlink over Wifi4
1764745855_internet-cho-doanh-nghiep06.jpg

1764745897_internet-cho-doanh-nghiep07.jpg

1764745908_internet-cho-doanh-nghiep08.jpg

1764745917_internet-cho-doanh-nghiep09.jpg

1764745928_internet-cho-doanh-nghiep10.jpg

Mọi nhu cầu tư vấn lắp đặt mạng hoặc mua thiết bị mạng giá rẻ, vui lòng liên hệ:

Fanpage: Dịch Vụ Viễn Thông

Website: https://lapmanginternet.vn/

1762337763_mang-wifi-viettel-bi-lag2.jpg


Zalo Hotline